Blog

Ngữ pháp và bài tập về từ chỉ số lượng trong tiếng Anh

Trang chủ Blog Ngữ pháp và bài tập về từ chỉ số lượng trong tiếng Anh

Từ chỉ số lượng trong tiếng anh hay còn gọi là lượng từ là nội dung thường xuất hiện trong các đề thi hiện nay. Cùng điểm qua lý thuyết và đi vào làm bài tập của phần này nhé!

Từ chỉ số lượng

Lý thuyết

Từ chỉ số lượng đi với danh từ đếm được

  • Many ( Nhiều )

Example: There are many books on the table. ( Trên bàn có nhiều cuốn sách )

  • Some/ Any ( Một vài )

2 từ này tương đương nhau nhưng “some” dùng cho câu khẳng định còn “any” sử dụng cho câu phủ định và câu hỏi.

Example: I want to buy some pens ( Tôi muốn mua vài cây bút )

                There are not any trees ( Ở đó không có cái cây nào cả )

  • A lot of/ Lots of/ Plenty of/ A large number of/ A major of  (Nhiều)

  • I have a lot of pencils ( Tôi có rất nhiều bút chì )

  • I can eat a large number of potatoes. -  (Tôi có thể ăn được một số lượng lớn khoai tây. )

  • I have plenty of strawberries. -( Tôi có nhiều trái dâu tây).

  • I have a lot of/lots of friends at school.  ( Tôi có nhiều bạn ở trường.)

  • Few/ a few/Several ( Ít)

I have come to this store a several time. ( Tôi đã tới quán này một vài lần.)

Nam has a few books on his backpack. ( Nam có một vài quyển sách trong ba lô.)

Từ chỉ số lượng đi với danh từ không đếm được

  • Some/ Any ( Một vài )

  • Would you like some tea or coffee? (Bạn muốn một chút trà hay cà phê không)

  • I don’t want to eat any sugar. (Tôi không muốn ăn đường. )

  • Much ( Nhiều )

  • How much money do you use to pay for clothes each month?

( Bạn thường tiêu bao nhiêu tiền cho quần áo mỗi tháng?)

  • A mount of ( Nhiều)

  • The baby eat a mount of sugar. ( Em bé ăn rất nhiều đường.)

  • A large of ( một lượng lớn)/A great deal of ( số lượng lớn)/ Amount of/ ...(nhiều)

  • One day, his family use a great deal of milk. ( Trong mỗi ngày, gia ddingf anh ấy tiêu thụ hết một lượng lớn sữa tươi.)

  • A little/ little ( ít)

  • He ate a little soup at dinner. ( Anh ấy ăn một ít súp cho bữa tối)

Một số lưu ý

  • Một số từ chỉ số lượng có thể áp dụng cho cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được, bao gồm các từ sau: all ( tất cả ), most ( hầu hết), some ( một vài), no (không), a lot of ( nhiều)

  • Cần phân biệt được giữa few/ a few và little/ a little ( ít)

  • Few/ Little : có nghĩa là ít, gần như không còn đủ dùng

We have little bread left for breakfast, so we have to buy some.

( Chúng ta chỉ còn chút bánh mì cho bữa sáng, chúng ta cần phải mua thêm)

  • A few/ a little : có nghĩa là ít nhưng vẫn còn đủ dùng

There are only a few tree in the forest.

( Còn một vài cây trong rừng.)

Một số bài tập tự luyện 

Câu 1. There was …............. wind last night. ( Có… gió đêm qua .)

A. lots of

B. much

C. little 

D. a lot of

Câu 2. …............the students in my class enjoy playing soccer. ( … học sinh trong lớp thích chơi đá bóng.)

A. Much

B. Most

C. Many

D. A lot of

Câu 3. He's always busy. He has …......... time to get his batery.( Anh ấy luôn bận rộn. Anh có … thời gian để lấy lại năng lượng.)

A.a great number of

B.a few

C. a little

D.lots of

Câu 4. I can not eat the soup mom cook today, because she put … salt into. ( Tôi không thể ăn món súp mẹ nấu hôm nay bởi vì bà cho… muối trong đó.)

A. a great deal of

B. little

C. much

D. a few

Câu 5. She did not pass the exam because of… mistakes. ( Cô ấy không đỗ kỳ thi bởi … lỗi sai.)

A. a mount of

B. much

C. many

D. a plenty of

Câu 6. How …........... people are there in his family? ( Có bao nhiêu người trong gia đình bạn)

A. a  little

B. few

C. a large of

D. many

Câu 7. I feel so happy at school because I have … friends. ( Ở trường tôi thấy rất vui vì tôi có… bạn.)

A. much

B. a few

C. few

D. a great deal of

Câu 8. I spent …............ my free time on studying last year. ( Tôi dành… thời gian rảnh để học năm ngoái)

A. most of

B. most

C. all

D. a large number of

Câu 9. There was so …............ vehicle  that it took me an hour to go to school. ( Có rất… phương tiện trên đường khiến tôi mất cả tiếng đồng hồ để tới trường.)

A.  lots of

B. little

C. much

D. many

Câu 10. Going fishing needs …........... patience. ( Đi câu cá cần… sự kiên nhẫn)

A. a few

B. much

C. many

D. little

Trên đây là những kiến thức cơ bản về từ chỉ số lượng trong Tiếng Anh, hy vọng bạn nắm vững kiến thức và vận dụng làm bài tập để có thể hiểu rõ và đạt nhiều điểm cao trong các bài thi Tiếng anh nhé.

Đọc thêm: